country cousin
/'kʌntri,kʌzn/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người họ hàng ở nông thôn: Chỉ một người bà con, thường là anh em họ, sống ở vùng quê, nông thôn. Hình ảnh này thường gợi lên sự đối lập với cuộc sống thành thị.
- Người quê mùa, cục mịch: (Nghĩa bóng, thường mang tính hài hước hoặc hơi miệt thị) Dùng để chỉ một người có cách cư xử, ăn mặc hoặc suy nghĩ được cho là lạc hậu, thiếu tinh tế so với người thành phố.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- My country cousin came to visit us in the city for the first time and was amazed by the tall buildings. (Người anh họ quê của tôi đến thăm chúng tôi ở thành phố lần đầu tiên và đã rất ngạc nhiên trước những tòa nhà cao tầng.)
- Don't be such a country cousin; everyone uses a smartphone to pay here. (Đừng có làm bộ quê mùa như vậy; ở đây ai cũng dùng điện thoại thông minh để thanh toán.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để so sánh sự tương phản: Cụm từ này thường được dùng để nhấn mạnh sự khác biệt giữa lối sống, kiến thức hoặc sự tinh tế giữa nông thôn và thành thị.
- Next to her sophisticated friends, she felt like a country cousin. (Bên cạnh những người bạn tinh tế của cô ấy, cô cảm thấy mình như một kẻ quê mùa.)
Biến thể và từ gần giống
- Provincial (adj): tính từ mang nghĩa tỉnh lẻ, có thể chỉ sự thiếu hiểu biết về những xu hướng hiện đại của thành phố lớn.
- His tastes are quite provincial. (Gu của anh ta khá là tỉnh lẻ.)
- Bumpkin (n): danh từ chỉ người nhà quê, thô kệch (nghĩa khá miệt thị).
- He's a country bumpkin. (Anh ta là một gã nhà quê.)
Từ đồng nghĩa
- Rube: (từ lóng, Mỹ) người nhà quê, dễ bị lừa.
- Hayseed: (từ lóng) người nông dân chất phác, quê mùa.
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ cụ thể nào sử dụng chính xác cụm từ "country cousin". Tuy nhiên, ý tưởng về sự quê mùa, lạc hậu so với thành thị xuất hiện trong nhiều thành ngữ và cách diễn đạt khác.
danh từ
- ghuộm['kʌntridɑ:ns]
danh từ
- điệu nhảy hai hàng sóng đôi